nhớn nhác

  1. t. Ngơ ngác nhìn chỗ này chỗ khác, có vẻ sợ hãi: Nghe thấy bom nổ gần, trẻ em nhớn nhác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhớn nhác
Nghe thấy tiếng động lớn, con chó nhớn nhác nhìn quanh.